Responsive image

Basic

Phát âm

Phiên âm: /ˈbeɪsɪk/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
(thuộc) bazơ, cơ bản, căn bản

Nghĩa tiếng Anh:
Having the properties of a base, or containing a base; having a pH above 7; of the simplest kind or at the simplest level.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: