Phiên âm: /əˈsɪdɪfʌɪə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Chất axit hoá, chất tăng độ axit, chất gây axit
Nghĩa tiếng Anh:
A substance or other agent that makes something acid or causes acidification.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: