Responsive image

Ancestor

Phát âm

Phiên âm: /ˈænsɛstər/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Ông bà, tổ tiên, hình thức sơ khai, hình thức nguyên thủy

Nghĩa tiếng Anh:
The actual or hypothetical form or stock from which an organism has developed or descended.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: