Responsive image

Spasticity

Phát âm

Phiên âm: /spæˈstɪksɪti/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Tính co cứng

Nghĩa tiếng Anh:
The state, quality or property of being spastic.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: