Responsive image

NRC (the National Research Council)

Phát âm

Phiên âm: /ðə ˌnæʃnəl ˈriːsɜːrtʃ kaʊnsl/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Hội đồng Nghiên cứu Quốc gia Hoa Kỳ. Là một tổ chức phi lợi nhuận tư nhân ở Hoa Kỳ, thực hiện xuất bản các báo cáo về các chính sách định hình, thông báo ý kiến công chúng, và đi trước sự theo đuổi của khoa học, kỹ thuật, và y học.

Nghĩa tiếng Anh:
One of the four National Academies in the US which carries out research and provides expert advice and information to the government and Congress.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: