Phiên âm: /ˌhɛtəroʊzaɪˈgoʊsɪs/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Tính đồng hợp tử
Nghĩa tiếng Anh:
The state of being a heterozygote.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: