Truy cập: 161728
Phiên âm: /pɪɡ ˈfiːdə(r)/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Máng ăn cho heo; người cho heo ăn
Nghĩa tiếng Anh: A container from which pigs are fed; A person who feeds pigs.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: