Responsive image

Pig feeder

Phát âm

Phiên âm: /pɪɡ ˈfiːdə(r)/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Máng ăn cho heo; người cho heo ăn

Nghĩa tiếng Anh:
A container from which pigs are fed; A person who feeds pigs.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: