Responsive image

Colitis

Phát âm

Phiên âm: /kəˈlʌɪtɪs/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Viêm kết tràng, viêm ruột kết

Nghĩa tiếng Anh:
Inflammation of the lining of the colon.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: