Responsive image

Acarid

Phát âm

Phiên âm: /ˈækərɪd/

Từ loại: Noun & Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Bộ ve bét; thuộc bộ ve bét

Nghĩa tiếng Anh:
An acarine, especially a mite of the family Acaridae; Of or relating to an acarid.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: