Responsive image

Insensibility

Phát âm

Phiên âm: /ɪnˌsensəˈbɪləti/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự bất tỉnh, sự mê

Nghĩa tiếng Anh:
The state of being unconscious.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: