Responsive image

Access

Phát âm

Phiên âm: /ˈæksɛs/

Từ loại: Noun & Verb

Nghĩa tiếng Việt:
Sự tiếp cận; truy cập, tiếp cận

Nghĩa tiếng Anh:
A way or means of approach; To make contact with or gain access to; be able to reach, approach, enter, etc.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: