Responsive image

Graft

Phát âm

Phiên âm: /ɡrɑːft/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Mô ghép, sự ghép mô, chỗ ghép mô

Nghĩa tiếng Anh:
A piece of living tissue that is transplanted surgically.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: