Truy cập: 161726
Phiên âm: /ˈnɜːsɪŋ kəˈpæsəti/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Khả năng chăm sóc
Nghĩa tiếng Anh: The nursing capacity is measured as the litter weight at weaning.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: