Phiên âm: /prɪˈdɒmənənt/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Có nhiều khả năng, chiếm ưu thế hơn
Nghĩa tiếng Anh:
Having ascendancy, power, authority, or influence over others; preeminent.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: