Responsive image

Adenosine diphosphate (ADP)

Phát âm

Phiên âm: /əˈdɛnəʊsiːn daɪˈfɒsfeɪt/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
ADP được hình thành từ ATP sau bị đứt một liên kết cao năng, giải phóng một gốc phosphat để cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào.

Nghĩa tiếng Anh:
A nucleotide derived from ATP with the liberation of energy that is then used in the performance of muscular work.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: