Truy cập: 161717
Phiên âm: /ˈkʌlərənt/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Thuốc nhuộm màu
Nghĩa tiếng Anh: A dye, pigment, or other substance that colours something.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: