Responsive image

Oligosaccharide

Phát âm

Phiên âm: /ˌɒlɪɡəʊˈsækəˌraɪd/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Oligosaccarit là một polymer saccharide có chứa một số lượng nhỏ (thường là 3 đến 9) đường đơn (monosaccharide).

Nghĩa tiếng Anh:
Any one of a class of carbohydrates consisting of a few monosaccharide units linked together.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: