Phiên âm: /frakʃ(ə)ˈneɪʃ(ə)n/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự phân đoạn
Nghĩa tiếng Anh:
The act or process of fractionating.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: