Phiên âm: /ˈsʌkl/
Từ loại: Verb
Nghĩa tiếng Việt:
Cho bú, nuôi nấng (một đứa bé, con vật); bú
Nghĩa tiếng Anh:
Feed (a baby or young animal) from the breast or teat; (Of a baby or young animal) feed by sucking the breast or teat.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: