Responsive image

Hare

Phát âm

Phiên âm: /heə(r)/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Thỏ rừng

Nghĩa tiếng Anh:
An animal like a large rabbit with very strong back legs, that can run very fast.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: