Responsive image

Real-time

Phát âm

Phiên âm: /ˈrɪəltaɪm/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Thời gian thực

Nghĩa tiếng Anh:
The actual time during which a process takes place or an event occurs.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: