Responsive image

Antiemetic

Phát âm

Phiên âm: /ænti ɪˈmɛtɪk/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Thuốc chống nôn; chống nôn

Nghĩa tiếng Anh:
An antiemetic drug; (Chiefly of a drug) preventing vomiting.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: