Truy cập: 161796
Phiên âm: /ænti ɪˈmɛtɪk/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Thuốc chống nôn; chống nôn
Nghĩa tiếng Anh: An antiemetic drug; (Chiefly of a drug) preventing vomiting.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: