Phiên âm: /ɪˈlæstɪn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Chất elastin, thành phần chính của các sợi mô đàn hồi
Nghĩa tiếng Anh:
A protein constituting the basic substance of elastic tissue.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: