Responsive image

Caprine

Phát âm

Phiên âm: /'kæprain/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
(thuộc) dê, giống con dê

Nghĩa tiếng Anh:
Referring to goats.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: