Responsive image

Inspection stamp

Phát âm

Phiên âm: /ɪnˈspekʃn stæmp/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Dấu kiểm soát giết mổ, theo thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 06 năm 2016 của Bộ NN&PTNT Quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y

Nghĩa tiếng Anh:
Proof of inspection that the harvested animal is fit for human consumption.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: