Phiên âm: /ˈrɪðmɪk/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Có nhịp điệu, nhịp nhàng
Nghĩa tiếng Anh:
Having a regular pattern of sounds, movements or events.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: