Responsive image

Protection

Phát âm

Phiên âm: /prəˈtekʃn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở; sự bảo trợ

Nghĩa tiếng Anh:
The act of protecting somebody/something; the state of being protected.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: