Responsive image

Herniation

Phát âm

Phiên âm: /ˌhɜːnɪˈeɪʃən/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự lồi, sự thoát vị

Nghĩa tiếng Anh:
An abnormal protrusion; hernia.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: