Phiên âm: /ˈdreɪnɪdʒ/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự rút nước, hệ thống thoát nước
Nghĩa tiếng Anh:
The means of removing surplus water or liquid waste; a system of drains.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: