Responsive image

Kip

Phát âm

Phiên âm: /kɪp/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Da súc vật non (cừu, bê...)

Nghĩa tiếng Anh:
The hide of a young animal, esp a calf or lamb.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: