Responsive image

Epidemic zone

Phát âm

Phiên âm: /ˌepɪˈdemɪk zəʊn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Vùng có dịch là vùng có ổ dịch bệnh động vật hoặc có tác nhân gây bệnh truyền nhiễm mới đã được cơ quan quản lý chuyên ngành thú y xác định.

Nghĩa tiếng Anh:
An epidemic zone means the area where a new hotspot or pathogen is found by a veterinary authority.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: