Responsive image

Xeroma

Phát âm

Phiên âm: /zɪˈrəʊmə/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Bệnh khô mắt

Nghĩa tiếng Anh:
Excessive dryness of the cornea and conjunctiva, caused by a deficiency of vitamin A.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: