Phiên âm: /ˌdʒʌkstəɡləˈmɛrjələr/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Gần cầu thận, cận cầu thận
Nghĩa tiếng Anh:
Situated near a kidney glomerulus.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: