Phiên âm: /ˈsaɪtə/
Từ loại: Combining
Nghĩa tiếng Việt:
Chỉ tế bào
Nghĩa tiếng Anh:
A combining form meaning “cell,” used in the formation of compound words
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: