Responsive image

Extrarenal

Phát âm

Phiên âm: /ˌɛkstrəˈriːnəl/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Ngoài thận

Nghĩa tiếng Anh:
Situated or occurring outside the kidneys.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: