Phiên âm: /noʊd/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Nút, một chỗ phồng nhỏ hay một nốt ở mô
Nghĩa tiếng Anh:
Any small grouping or protuberance of tissue may be called a node.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: