Responsive image

Salted duck egg

Phát âm

Phiên âm: /ˈsɒltɪd dʌk eɡ/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Trứng vịt muối

Nghĩa tiếng Anh:
A salted duck egg is a Chinese preserved food product made by soaking duck eggs in brine, or packing each egg in damp, salted charcoal.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: