Phiên âm: /ˌbaɪoʊdʒiˈɒgrəfi/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Ngành địa lý sinh vật
Nghĩa tiếng Anh:
The study of the geographical distribution of living things.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: