Phiên âm: /ˈɔːtəsəʊm/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Thể nhiễm sắc điển hình, thể nhiễm sắc điển thường
Nghĩa tiếng Anh:
Any chromosome that is not a sex chromosome.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: