Responsive image

Ileitis

Phát âm

Phiên âm: /ˌɪlɪˈaɪtɪs/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Chứng viêm hồi tràng

Nghĩa tiếng Anh:
Inflammation of the ileum.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: