Responsive image

Hypnotism

Phát âm

Phiên âm: /ˈhɪpnəˌtɪzəm/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Thuật thôi miên, phương pháp thôi miên

Nghĩa tiếng Anh:
The study or act of inducing hypnosis.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: