Responsive image

Doping

Phát âm

Phiên âm: /ˈdoʊ pɪŋ/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự dùng chất kích thích trong các cuộc thi đấu thể thao

Nghĩa tiếng Anh:
An act or instance of giving a drug to an athlete or horse, so as to affect performance in a race or other competition.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: