Phiên âm: /ˈɒksɪdeɪtɪv/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Oxy hoá
Nghĩa tiếng Anh:
Relating to the process or result of oxidizing or being oxidized.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: