Phiên âm: /ˈsɪlɪkət/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Silicat (hợp chất không tan của silic đioxyt)
Nghĩa tiếng Anh:
A salt in which the anion contains both silicon and oxygen, especially one of the anion SiO₄²⁻.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: