Responsive image

Animal shelter

Phát âm

Phiên âm: /ˈænɪml ˌʃeltər/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Nơi trú ẩn động vật hoặc nơi nhốt động vật đi lạc, bị lạc, bị bỏ rơi (chủ yếu là chó và mèo)

Nghĩa tiếng Anh:
A place where animals that have been badly treated, or are lost or not wanted, can be cared for.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: