Phiên âm: /ˌeɪsɪˈmetrɪk/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Không đối xứng
Nghĩa tiếng Anh:
Having parts that fail to correspond to one another in shape, size, or arrangement; lacking symmetry.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: