Truy cập: 161656
Phiên âm: /ˈrɪðmɪkəl/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt: Có nhịp điệu, nhịp nhàng
Nghĩa tiếng Anh: Of, relating to, or involving rhythm.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: