Phiên âm: /ˌtrʌɪʌɪəʊdəʊˈθʌɪrəniːn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Triiodothyronine, một trong các hoóc-môn do tuyến giáp tổng hợp và tiết ra
Nghĩa tiếng Anh:
A thyroid hormone similar to thyroxine but having greater potency.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: