Phiên âm: /ˈgæŋgliəˌsaɪd/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Một chất thuộc nhóm các glucolipid trong não, gan, lách và hồng cầu
Nghĩa tiếng Anh:
Any of a class of glycolipids, found chiefly in nerve ganglia, that upon hydrolysis yield sphingosine, neuraminic acid, a fatty acid, and a monosaccharide.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: