Responsive image

Rotten

Phát âm

Phiên âm: /ˈrɒtn/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Mục nát, thối rữa, đã hỏng

Nghĩa tiếng Anh:
Suffering from decay.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: